Voisement et registres en mong râlâm (austroasiatique)

Voicing and register in Mnong Râlâm (Austroasiatic)

Thanh tính và âm vực trong tiếng Mnông Râlâm (Nam Á)

(depositor, researcher)

(création: 2019-03; mise à disposition: 2024-05-15; dernière modification de la notice: 2024-05-16)

Plan de classement
Editeur(s):
Description(s):
List of Mnong Râlâm words containing examples of all dental and velar onsets followed by the vowels /iː, ɛː, aː, ɔː, uː/. The words were produced in the carrier sentence / aɲ ŋəj ____ nɔ ɛh rip / “I say the word ___ so that he records it" (grammatical variants were accepted). The purpose of the recordings was to determine the phonetic realization of voicing and register in Mnong Râlâm. The methodology and results are described in Brunelle, Tạ et Đinh (202X).
Danh sách các từ tiếng Mnông Râlâm chứa các ví dụ gồm tất cả các phụ âm đầu cấu âm răng và ngạc mềm theo sau bởi các nguyên âm /iː, ɛː, aː, ɔː, uː/. Các từ được phát âm trong câu khung / aɲ ŋəj ____ nɔ ɛh rip / "Tôi nói từ ___ để nó ghi âm" (các biến thể ngữ pháp được chấp nhận). Mục đích của các bản ghi âm là để xác định sự hiện thực hoá ngữ âm của thanh tính và âm vực trong tiếng Mnông Râlâm. Phương pháp nghiên cứu và các kết quả nghiên cứu được mô tả trong Brunelle, Tạ et Đinh (202X).
Liste de mots mnong râlâm contenant des exemples de toutes les attaques dentales et vélaires suivies des voyelles /iː, ɛː, aː, ɔː, uː/.  Les mots ont été produits dans la phrase porteuse / aɲ ŋəj ____ nɔ ɛh rip / "Je dis le mot ___ pour qu’il l’enregistre" (les variantes grammaticales ont été acceptées).  Le but des enregistrements était de déterminer la réalisation phonétique du voisement et des registres en mong râlâm. La méthodologie et les résultats sont décrits dans Brunelle, Tạ et Đinh (202X).
Type(s):
Collection
corpus
Sujet(s):
Langues objet d'étude:
(code ISO-639: mng )
Mots-clés:
Langue(s):
(code ISO-639: mng )
Mnong Râlâm
Droits:
Librement accessible
Copyright (c) Brunelle, Marc
Identifiant(s):
oai:crdo.vjf.cnrs.fr:cocoon-816d7594-5c58-4283-ad75-945c5882830e
doi:10.34847/cocoon.816d7594-5c58-4283-ad75-945c5882830e
doi:10.24397/pangloss-0009001
Pour citer la ressource:DOIhttps://doi.org/10.34847/cocoon.816d7594-5c58-4283-ad75-945c5882830e